kích động

Học thuật
Thân thiện
kích động

Một bài diễn văn kích động lòng yêu nước của đám đông.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tác động đến tinh thần, khêu gợi những xúc cảm mạnh mẽ (thường tiêu cực): Hành động làm cho ai đó trở nên phấn khích, giận dữ hoặc muốn hành động, thường bằng lời nói hoặc hành vi tính chất kích thích.
    • Gây ra hoặc làm tăng thêm sự bất ổn, xung đột: Hành động thúc đẩy, xúi giục dẫn đến các hành vi quá khích, bạo lực hoặc tình trạng hỗn loạn trong một nhóm người hoặc xã hội.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Những bài diễn văn đó mục đích kích động lòng yêu nước tinh thần đoàn kết của quần chúng.
    • Không nên nghe theo những lời kích động bạo lực từ các phần tử cực đoan.
    • Hắn ta cố tình kích động đám đông bằng những thông tin sai lệch.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị kích động": ở trạng thái đã bị tác động, dẫn đến cảm xúc hoặc hành vi mất kiểm soát.
    • Sau khi nghe những lời lẽ đó, anh ấy đã hoàn toàn bị kích động không còn giữ được bình tĩnh.
  • "hành vi kích động": chỉ chung những hành động chủ đích nhằm kích thích, xúi giục người khác.
    • Cảnh sát đã ngăn chặn các hành vi kích động gây rối trật tự công cộng.
Biến thể từ liên quan
  • Sự kích động (danh từ): chỉ trạng thái hoặc hành động kích động.
    • Sự kích động của đám đông đã khiến tình hình trở nêncùng nguy hiểm.
  • Kích động tính (danh từ, ít dùng): tính chất khả năng gây kích động.
  • Kẻ kích động (danh từ): người chủ động thực hiện hành vi kích động.
    • Những kẻ kích động đã bị bắt giữ.
Từ đồng nghĩa
  • Xúi giục: Khuyên bảo, thúc đẩy người khác làm việc xấu (thường nhấn mạnh vào hành động mật, gián tiếp).
  • Kích thích: Làm cho hưng phấn, hoạt động mạnh hơn (nghĩa rộng hơn, có thể dùng trong sinh lý, tâm lý, không nhất thiết mang nghĩa tiêu cực).
  • Khích: Chọc tức, làm cho tức giận (thường trong phạm vi nhỏ, cá nhân).
Từ trái nghĩa
  • Xoa dịu: Làm cho bớt căng thẳng, giận dữ hoặc đau đớn.
  • Trấn an: Làm cho yên tâm, bớt lo lắng, sợ hãi.
  • Can ngăn: Khuyên ngăn, không cho làm việc đó.
Các cụm từ liên quan
  • Kích động tinh thần: Tác động mạnh đến mặt tâm lý, tình cảm.
    • Chiến thắng đó sức kích động tinh thần rất lớn đối với toàn quân.
  • Kích động bạo loạn: Xúi giục, thúc đẩy hành động gây rối trật tự xã hội bằng bạo lực.
    • Hành vi kích động bạo loạn sẽ bị xử lý nghiêm theo pháp luật.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "kích động" thường mang sắc thái tiêu cực, dùng để chỉ việc gợi lên những cảm xúc hoặc hành động thiếu lành mạnh, gây hại.
  • Trong một số ngữ cảnh trung tính (như "kích động lòng yêu nước"), từ này có thể mang nghĩa tích cực, nhưng vẫn nhấn mạnh vào việc tạo ra cảm xúc mạnh mẽ để thúc đẩy hành động.
kích động

Một bài diễn văn kích động lòng yêu nước của đám đông.

  1. đgt. Tác động tinh thần, khêu gợi xúc cảm mạnh mẽ: kích động lòng yêu nước của nhân dân kích động lòng ngườị

Từ gần giống